THỜI GIAN BIỂU LỚP MẪU GIÁO 5- 6 TUỔI NĂM HỌC 2021-2022

 

 

STT

THỜI GIAN 

NỘI DUNG

GHI CHÚ

Mùa hè

Mùa đông

1

7h-8h30              

(80-90 phút)

7h30-8h50          (80-90 phút)

Đón trẻ- Trò chuyện- Chơi tự chọn- Thể dục sáng

 

2

8h30-9h10          (30-40 phút)    

8h50-9h30      (30-40 phút)    

Hoạt động học

 

Bao gồm Bao gồm các HĐ: PTVĐ, LQVT, LQ TPVH, TH, AN, KP KH- XH, LQCV; Các HĐ này được tổ chức luân phiên trong tuần, đảm bảo 5 HĐ học/tuần. HĐ học từng ngày phụ thuộc TKB riêng từng lớp./.

 

3

9h10-10h        

(40-50 phút)

9h30-10h10     

   (40-50 phút)

Hoạt động góc

 

4

10h- 10h35    

(30-40 phút)

10h10- 10h40 

  (30-40 phút)

Hoạt động ngoài trời

 

5

10h35-11h35 

(60-70 phút)

10h40-11h40      

   (60-70 phút)

Vệ sinh- Ăn trưa

 

6

11h35-14h  

 (140-150 phút)

11h40-14h     

 (140-150 phút)

Ngủ trưa

 

7

14h-14h20    

  (20-30 phút)

14h-14h20     

 (20-30 phút)

Vệ sinh - Ăn chiều

 

8

14h20-15h30  

(70-80 phút)

14h20-15h30  

(70-80 phút)

Hoạt động chiều

 

9

15h30-16h30      (60-70 phút)

15h30-16h30     (60-70 phút)

Chơi tự do- Vệ sinh- Trả trẻ

 

Giáo viên trả trẻ đến khi hết trẻ

 

         

  THỜI GIAN BIỂU LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI NĂM HỌC 2021-2022

 

 

STT

THỜI GIAN 

NỘI DUNG

GHI CHÚ

Mùa hè

Mùa đông

1

7h-8h30             

 (80-90 phút)

7h30-8h50     

  (80-90 phút)

Đón trẻ- Trò chuyện- Chơi tự chọn- Thể dục sáng

 

2

8h30-9h05      

(30-40 phút)

8h50-9h25    

  (30-40 phút)  

Hoạt động học

 

Bao gồm Bao gồm các HĐ: PTVĐ, LQVT, LQ TPVH, TH, AN, KP KH- XH, LQCV; Các HĐ này được tổ chức luân phiên trong tuần, đảm bảo 5 HĐ học/tuần. HĐ học từng ngày phụ thuộc TKB riêng từng lớp./.

 

3

9h05-9h55        

(40-50 phút))

9h25-10h05    

   

 (40-50 phút)

                      Hoạt động góc

 

4

9h55- 10h30    

 (30-40 phút)

10h05- 10h40   

  (30-40 phút)

Hoạt động ngoài trời

 

5

10h30-11h30 

(60-70 phút)

10h40-11h40  

(60-70 phút)

Vệ sinh- Ăn trưa

 

6

11h30-13h50   

  (140-150 phút)

11h40-14h     

 (140-150 phút))

Ngủ trưa

 

7

13h50-14h20    

  (20-30 phút)

14h-14h20     

 (20-30 phút)

Vệ sinh - Ăn chiều

 

8

14h20-15h30 

 (70-80 phút)

14h20-15h30  

(70-80 phút)

Hoạt động chiều

 

9

15h30-16h30   

   (60-70 phút)

15h30-16h30    

 (60-70 phút)

Chơi tự do- Vệ sinh- Trả trẻ

 

Giáo viên trả trẻ đến khi hết trẻ

 

        
 THỜI GIAN BIỂU LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI NĂM 2021-2022  
STTTHỜI GIAN NỘI DUNGGHI CHÚ
Mùa hèMùa đông
17h-8h30             7h30-8h50  Đón trẻ- Trò chuyện- Chơi tự chọn- Thể dục sáng 
 (80-90 phút)        (80-90 phút))
28h30-9h8h50-9h20Hoạt động học 
(30-40 phút)  )(30-40 phút)Bao gồm Bao gồm các HĐ: PTVĐ, LQVT, LQ TPVH, TH, AN, KP KH- XH, LQCV; Các HĐ này được tổ chức luân phiên trong tuần, đảm bảo 5 HĐ học/tuần. HĐ học từng ngày phụ thuộc TKB riêng từng lớp./. 
39h-9h509h20-10h             Hoạt động góc 
(40-50 phút)(40-50 phút)
49h50- 10h2510h- 10h35Hoạt động ngoài trời 
(30-40 phút)(30-40 phút)
510h25-11h3010h35-11h35Vệ sinh- Ăn trưa 
(60-70 phút)(60-70 phút)
611h30-13h5011h35-14hNgủ trưa 
(140-150 phút))(140-150 phút)
713h50-14h2014h-14h20Vệ sinh - Ăn chiều 
(20-30 phút))(20-30 phút)
814h20-15h3014h20-15h30Hoạt động chiều 
(70-80 phút)(70-80 phút)
915h30-16h3015h30-16h30Chơi tự do- Vệ sinh- Trả trẻ 
(60-70 phút)(60-70 phút))
Giáo viên trả trẻ đến khi hết trẻ

 

 

                           

 

                           THỜI GIAN BIỂU LỚP NT 24-36 THÁNG  
 NĂM HỌC 2021-2022
STTTHỜI GIAN NỘI DUNGGHI CHÚ
Mùa hèMùa đông
17h-8h0         (50-60 phút)7h30-8h30          (50-60 phút)Đón trẻ- tắm nắng, chơi tự chọn, thể dục sáng 
28h-10h         (110-120 phút)    8h30-10h30      (110-120 phút)    Hoạt động chơi, tập  
Chia ra:Bao gồm: 
8h- 8h30           8h30- 9h         Chơi - tập có chủ định 
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6 
PTVĐPTNTPTNN PTTC, KNXH& TM  (Âm nhạc)PTTC, KNXH& TM (Tạo hình) 
8h30- 9h20      9h- 9h50        Chơi- tập theo ý thích (Chơi tại góc ) 
9h20- 10h      9h50- 10h30      Chơi- tập theo ý thích (Chơi ngoài trời) 
310h-11h          (50-60 phút)10h30-11h30          (50-60 phút)Vệ sinh- Ăn trưa 
411h- 13h30     (140-150 phút)11h30- 14h    (140-150 phút)Ngủ trưa 
513h30-14h    (20-30 phút)14h-14h30      (20-30 phút)Vệ sinh- Ăn phụ 
614h-15h        (50-60 phút)14h30-15h30  (50-60 phút)Chơi tập chiều 
715h- 16h         (50-60 phút)15h30- 16h30        (50-60 phút) Chơi tự do- Trả trẻ 
Lưu ý: Giáo viên trả trẻ đến hết trẻ mới ra về.